Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coursebooks

/ˈkɔːrsbʊks/

Nghĩa thường dùng

sách giáo khoa danh từ

“Students need to buy their coursebooks at the beginning of the semester.”Sinh viên cần mua sách giáo khoa của họ vào đầu học kỳ.

Biến thể từ coursebooks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sách giáo khoa
    • textbook: sách giáo khoa
    • study materials: tài liệu học tập
  • sách khóa học
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...