coursebooks
/ˈkɔːrsbʊks/
Nghĩa thường dùng
sách giáo khoa
danh từ
“Students need to buy their coursebooks at the beginning of the semester.”Sinh viên cần mua sách giáo khoa của họ vào đầu học kỳ.
Biến thể từ
coursebooks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sách giáo khoa
- textbook: sách giáo khoa
- study materials: tài liệu học tập
- sách khóa học