courtly
/'kkɔ:tli/ TOEFL phổ biến #17198
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
courtly
/'kkɔ:tli/
tính từ
- lịch sự, nhã nhặn, phong nhã
- khúm núm, xiểm nịnh
Định nghĩa tiếng Anh
s. refined or imposing in manner or appearance; befitting a royal court