crabbed
/'kræbid/ GRE phổ biến #37302
Biến thể từ
crabbed quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crabbed
/'kræbid/
tính từ
- hay càu nhàu, hay gắt gỏng; chua chát
- khó đọc
- crabbed writing: chữ khó đọc
- lúng túng, lằng nhằng, không thoát (văn)
Định nghĩa tiếng Anh
s. annoyed and irritable