Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crater

/'kreitə/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6886

Nghĩa thường dùng

miệng núi lửa; hố thiên thạch danh từ

“The moon's surface is covered with numerous craters, which were formed by impacts from asteroids and comets over billions of years.”Bề mặt của mặt trăng được bao phủ bởi nhiều miệng núi lửa, được hình thành do tác động từ các tiểu hành tinh và sao chổi trong hàng tỷ năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crater

/'kreitə/

danh từ

  • miệng núi lửa
  • hố (bom, đạn đại bác...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a faint constellation in the southern hemisphere near Hydra and Corvus n. a bowl-shaped depression formed by the impact of a meteorite or bomb

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...