Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

credent

/'kri:dnt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

credent

//

* tính từ
  • đáng tin
Định nghĩa tiếng Anh

a. Believing; giving credence; credulous. a. Having credit or authority; credible.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...