credible
/'kredəbl/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #5991
Nghĩa thường dùng
đáng tin cậy, có uy tín, đủ thuyết phục
tính từ
“The firm built a credible track record over ten years.”Công ty đã xây dựng được thành tích đáng tin cậy trong mười năm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
credible
/'kredəbl/
tính từ
- đáng tin, tin được
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of being believed s. (a common but incorrect usage where `credulous' would be appropriate) credulous s. appearing to merit belief or acceptance