Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

credible

/'kredəbl/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #5991

Nghĩa thường dùng

đáng tin cậy, có uy tín, đủ thuyết phục tính từ

“The firm built a credible track record over ten years.”Công ty đã xây dựng được thành tích đáng tin cậy trong mười năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

credible

/'kredəbl/

tính từ

  • đáng tin, tin được
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of being believed s. (a common but incorrect usage where `credulous' would be appropriate) credulous s. appearing to merit belief or acceptance

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...