incredible
/in'kredəbl/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #3026
Nghĩa thường dùng
không thể tin được
tính từ
“The view from the top was incredible.”Cảnh vật từ trên đỉnh thật không thể tin được.
Đồng nghĩa
unbelievableamazingextraordinary
Trái nghĩa
believableordinary
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incredible
/in'kredəbl/
tính từ
- không thể tin được
- (thông tục) lạ thường
Định nghĩa tiếng Anh
a. beyond belief or understanding