Từ điển Anh–Việt

112.130 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incredible

/in'kredəbl/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #3026

Nghĩa thường dùng

không thể tin được tính từ

“The view from the top was incredible.”Cảnh vật từ trên đỉnh thật không thể tin được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incredible

/in'kredəbl/

tính từ

  • không thể tin được
  • (thông tục) lạ thường
Định nghĩa tiếng Anh

a. beyond belief or understanding

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...