Credit card
/ˈkredɪt kɑːrd/ Oxford 3000Collins ★★
Nghĩa thường dùng
thẻ tín dụng
danh từ
“I pay with my credit card.”Tôi thanh toán bằng thẻ tín dụng.
Đồng nghĩa
plasticcharge card
Trái nghĩa
debit cardcash
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Credit card
//
- (Econ) Thẻ tín dụng.+ Là một thẻ do một ngân hàng, một nhóm các ngân hàng, hay một tổ chức phát hành tài chính phát hành cho khách hàng của nó mà người này có thể sử dụng TÍN DỤNG trực tiếp để chịu tiền mua hàng ở một người bán lẻ, chịu tiền ở khách sạn…