Từ điển Anh–Việt

112,401 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★

Credit card

//

  • (Econ) Thẻ tín dụng.+ Là một thẻ do một ngân hàng, một nhóm các ngân hàng, hay một tổ chức phát hành tài chính phát hành cho khách hàng của nó mà người này có thể sử dụng TÍN DỤNG trực tiếp để chịu tiền mua hàng ở một người bán lẻ, chịu tiền ở khách sạn…
Đồng nghĩa plasticcharge card
Trái nghĩa debit cardcash
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...