Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Credit card

/ˈkredɪt kɑːrd/ Oxford 3000Collins ★★

Nghĩa thường dùng

thẻ tín dụng danh từ

“I pay with my credit card.”Tôi thanh toán bằng thẻ tín dụng.

Đồng nghĩa plasticcharge card
Trái nghĩa debit cardcash
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Credit card

//

  • (Econ) Thẻ tín dụng.+ Là một thẻ do một ngân hàng, một nhóm các ngân hàng, hay một tổ chức phát hành tài chính phát hành cho khách hàng của nó mà người này có thể sử dụng TÍN DỤNG trực tiếp để chịu tiền mua hàng ở một người bán lẻ, chịu tiền ở khách sạn…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...