Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cash

/kæʃ/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1722

Nghĩa thường dùng

tiền mặt danh từ

“I need cash to buy this.”Tôi cần tiền mặt để mua cái này.

Đồng nghĩa currencynotes
Trái nghĩa cardcredit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cash

/kæʃ/

danh từ (không có số nhiều)

  • tiền, tiền mặt
    • I have no cash with me: tôi không có tiền mặt

thành ngữ

  1. to be in cash
    • có tiền
  2. to be out of cash
    • không có tiền, cạn tiền
  3. to be rolling in cash
    • tiền nhiều như nước
  4. to be short of cash
    • thiếu tiền
  5. cash down
    • (xem) down
  6. cash on delivery
    • ((viết tắt) C.O.D) trả tiền lúc nhận hàng
  7. for prompt cash
    • (xem) prompt
  8. ready cash
    • tiền mặt
  9. sold for cash
    • bán lấy tiền mặt

ngoại động từ

  • trả tiền mặt, lĩnh tiền mặt

thành ngữ

  1. to cash in
    • gởi tiền ở ngân hàng
    • (thông tục) chết
  2. to cash in on
    • kiếm chác được ở
Định nghĩa tiếng Anh

n. money in the form of bills or coins n. prompt payment for goods or services in currency or by check n. United States country music singer and songwriter (1932-2003) v. exchange for cash

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...