cash
/kæʃ/
danh từ (không có số nhiều)
- tiền, tiền mặt
- I have no cash with me: tôi không có tiền mặt
thành ngữ
- to be in cash
- có tiền
- to be out of cash
- không có tiền, cạn tiền
- to be rolling in cash
- tiền nhiều như nước
- to be short of cash
- thiếu tiền
- cash down
- (xem) down
- cash on delivery
- ((viết tắt) C.O.D) trả tiền lúc nhận hàng
- for prompt cash
- (xem) prompt
- ready cash
- tiền mặt
- sold for cash
- bán lấy tiền mặt
ngoại động từ
- trả tiền mặt, lĩnh tiền mặt
thành ngữ
- to cash in
- gởi tiền ở ngân hàng
- (thông tục) chết
- to cash in on
- kiếm chác được ở
Định nghĩa tiếng Anh
n. money in the form of bills or coins\nn. prompt payment for goods or services in currency or by check\nn. United States country music singer and songwriter (1932-2003)\nv. exchange for cash