Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cripple

/'kripl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #9401

Nghĩa thường dùng

làm tổn hại, làm yếu đi động từ

“The accident may cripple his chances of playing professionally.”Tai nạn có thể làm tổn hại cơ hội chơi chuyên nghiệp của anh ấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cripple

/'kripl/

danh từ

  • người què
  • cái thang đứng, cái giá (của thợ quét vôi...)

ngoại động từ

  • làm què, làm tàn tật
  • làm hỏng, phá hỏng; làm lụn bại
    • the ship was crippled by the storm: chiếc tàu đã bị bão làm hỏng
  • (nghĩa bóng) làm tê liệt
    • to cripple someone's efforts: làm tê liệt cố gắng của ai

nội động từ

  • (: along) đi khập khiễng
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who is unable to walk normally because of an injury or disability to the legs or back v. deprive of strength or efficiency; make useless or worthless v. deprive of the use of a limb, especially a leg

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...