Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

critically

/'kritikәli/ phổ biến #6558

Nghĩa thường dùng

một cách nghiêm trọng trạng từ

“The patient remains critically ill in the intensive care unit.”Bệnh nhân vẫn còn bị bệnh một cách nghiêm trọng trong phòng chăm sóc đặc biệt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

critically

//

* phó từ
  • chỉ trích, trách cứ
  • trầm trọng
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a critical manner

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...