critically
Nghĩa thường dùng
“The patient remains critically ill in the intensive care unit.”Bệnh nhân vẫn còn bị bệnh một cách nghiêm trọng trong phòng chăm sóc đặc biệt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
critically
//
* phó từ- chỉ trích, trách cứ
- trầm trọng
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a critical manner