Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cross-country

/'krɔs'kʌntri/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

Chạy việt dã danh từ

“Cross-country running is a popular sport in many schools.”Chạy việt dã là một môn thể thao phổ biến ở nhiều trường học.

Biến thể từ cross-countries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cross-country

/'krɔs'kʌntri/

tính từ & phó từ

  • băng đồng, việt dã
    • a cross-country race: cuộc chạy băng đồng, cuộc chạy việt dã
Định nghĩa tiếng Anh

r. not following tracks or roads r. across the countryside

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...