cruise
/kru:z/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #4681
Nghĩa thường dùng
chuyến du thuyền
danh từ
“We went on a cruise last summer.”Chúng tôi đã đi du thuyền vào mùa hè năm ngoái.
Biến thể từ
cruising hiện tại phân từ
cruises số nhiều
cruised quá khứ
cruised quá khứ phân từ
cruises ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
sea voyageboat trip
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cruise
/kru:z/
danh từ
- cuộc đi chơi biển (bằng tàu thuỷ)
- cuộc tuần tra trên biển
nội động từ
- đi chơi biển (bằng tàu thuỷ)
- tuần tra trên biển
thành ngữ
- cruising taxi
- xe tắc xi đang đi chậm kiếm khách
- to fly at cruising speed
- bay với tốc độ tiết kiệm xăng nhất (máy bay)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an ocean trip taken for pleasure v. drive around aimlessly but ostentatiously and at leisure v. travel at a moderate speed v. look for a sexual partner in a public place