cryogenic
/'kraiәdʒenik/ GRE phổ biến #24188
Nghĩa thường dùng
liên quan đến nhiệt độ rất thấp
tính từ
“Cryogenic technology is used in space exploration.”Công nghệ cryogenic được sử dụng trong khám phá không gian.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cryogenic
//
- (Tech) thuộc siêu hàn, cryôgênic
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to very low temperatures