Từ điển Anh–Việt

112.114 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cryogenic

/'kraiәdʒenik/ GRE phổ biến #24188

Nghĩa thường dùng

liên quan đến nhiệt độ rất thấp tính từ

“Cryogenic technology is used in space exploration.”Công nghệ cryogenic được sử dụng trong khám phá không gian.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cryogenic

//

  • (Tech) thuộc siêu hàn, cryôgênic
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to very low temperatures

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...