Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cubic

/'kju:bik/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7772

Nghĩa thường dùng

hình lập phương tính từ

“The cubic shape of the box makes it easy to stack.”Hình dạng lập phương của chiếc hộp làm cho nó dễ dàng xếp chồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cubic

//

  • bậc ba; phương trình bậc ba; đường bậc ba, cubic
  • bipartile c. đường bậc ba tách đôi hai nhánh (y =x (x-a) (x-b) 0 < a < b)
  • discriminating c. phương trình đặc trưng của mặt bậc ba
  • equianharmonic c. đường bậc ba đẳng phi điều
  • harmonic c. đường điều hoà bậc ba
  • nodal c. cubic có nút
  • osculating c. cubic mật tiếp
  • twisted c. cubic xoắn
  • two-cireuited c. cubic hai mạch
Định nghĩa tiếng Anh

a. having three dimensions

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...