cuff
/kʌf/ GRECollins ★ phổ biến #6960
“cuffs” là số nhiều của cuff — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
cổ tay áo, măng-sét
danh từ
“He rolled up his cuffs because the day was so hot.”Anh ấy xắn cổ tay áo lên vì trời quá nóng.
Biến thể từ
cuffs số nhiều
cuffed quá khứ
cuffs ngôi 3 số ít
cuffed quá khứ phân từ
cuffing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cuff
/kʌf/
danh từ
- cổ tay áo (sơ mi, vét); cổ tay áo giả
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gấu vén lên, gấu lơ-vê (quần)
thành ngữ
- on the cuff
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cho vay, cho chịu
- không mất tiền, không phải trả tiền
danh từ
- cái tát, cái bạt tai
- cú đấm, cú thoi, quả thụi
thành ngữ
- to fall (go) to cuffs
- dở đấm dở đá với nhau
ngoại động từ
- tát, bạt tai
- đấm, thoi, thụi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the lap consisting of a turned-back hem encircling the end of the sleeve or leg v. hit with the hand