cultivated
/'kʌltiveitid/ GRECollins ★ phổ biến #13324
Nghĩa thường dùng
được trồng trọt, đã được chăm sóc
tính từ
“The cultivated plants in the garden are thriving.”Những cây trồng trong vườn đang phát triển tốt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cultivated
/'kʌltiveitid/
tính từ
- có trồng trọt, có cày cấy (đất...)
- có học thức; có trau dồi, có tu dưỡng
Định nghĩa tiếng Anh
a. (of land or fields) prepared for raising crops by plowing or fertilizing s. no longer in the natural state; developed by human care and for human use