Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultivated

/'kʌltiveitid/ GRECollins ★ phổ biến #13324

Nghĩa thường dùng

được trồng trọt, đã được chăm sóc tính từ

“The cultivated plants in the garden are thriving.”Những cây trồng trong vườn đang phát triển tốt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cultivated

/'kʌltiveitid/

tính từ

  • có trồng trọt, có cày cấy (đất...)
  • có học thức; có trau dồi, có tu dưỡng
Định nghĩa tiếng Anh

a. (of land or fields) prepared for raising crops by plowing or fertilizing s. no longer in the natural state; developed by human care and for human use

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...