Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cultured

/'kʌltʃə/ Collins ★ phổ biến #15374

Nghĩa thường dùng

có văn hóa, có học thức tính từ

“He is a highly cultured person.”Anh ấy là một người rất có học thức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cultured

/'kʌltʃə/

tính từ

  • có học thức
  • có giáo dục, có văn hoá
Định nghĩa tiếng Anh

v grow in a special preparation s marked by refinement in taste and manners

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...