cultured
/'kʌltʃə/ Collins ★ phổ biến #15374
Nghĩa thường dùng
có văn hóa, có học thức
tính từ
“He is a highly cultured person.”Anh ấy là một người rất có học thức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cultured
/'kʌltʃə/
tính từ
- có học thức
- có giáo dục, có văn hoá
Định nghĩa tiếng Anh
v grow in a special preparation s marked by refinement in taste and manners