cupping
/'kʌpiɳ/
Biến thể từ
cupping hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cupping
/'kʌpiɳ/
danh từ
- (y học) sự giác
Định nghĩa tiếng Anh
n. a treatment in which evacuated cups are applied to the skin to draw blood through the surface