Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

curation

/kjʊˈreɪʃən/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Sự lựa chọn và tổ chức nội dung để trưng bày. danh từ

“The curation of the exhibit was done by a renowned artist.”Việc chọn lọc triển lãm được thực hiện bởi một nghệ sĩ nổi tiếng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Sự lựa chọn và tổ chức nội dung để trưng bày.

ví dụ

The curation of the exhibit was done by a renowned artist. — Việc chọn lọc triển lãm được thực hiện bởi một nghệ sĩ nổi tiếng.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...