Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

curer

/'kjuərə/
Biến thể từ curers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

curer

/'kjuərə/

danh từ

  • người chữa (bệnh, thói xấu...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who cures; a healer; a physician. n. One who prepares beef, fish, etc., for preservation by drying, salting, smoking, etc.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...