curriculum
/kə'rikjuləm/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #2077
Nghĩa thường dùng
chương trình học
danh từ
“The curriculum includes math and science.”Chương trình học bao gồm toán và khoa học.
Biến thể từ
curricula số nhiều
Đồng nghĩa
syllabuscourse of studyprogramme
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
curriculum
/kə'rikjuləm/
danh từ, số nhiều curricula
- chương trình giảng dạy
thành ngữ
- curiculum vitae
- bản lý lịch
Định nghĩa tiếng Anh
n an integrated course of academic studies