Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

curriculum

/kə'rikjuləm/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #2077

Nghĩa thường dùng

chương trình học danh từ

“The curriculum includes math and science.”Chương trình học bao gồm toán và khoa học.

Biến thể từ curricula số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

curriculum

/kə'rikjuləm/

danh từ, số nhiều curricula

  • chương trình giảng dạy

thành ngữ

  1. curiculum vitae
    • bản lý lịch
Định nghĩa tiếng Anh

n an integrated course of academic studies

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...