syllabus
/'siləbəs/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #15285
Nghĩa thường dùng
đề cương môn học
danh từ
“The syllabus outlines all assignments.”Đề cương môn học phác thảo tất cả bài tập.
Biến thể từ
syllabuses số nhiều
Đồng nghĩa
curriculumcourse outline
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
syllabus
/'siləbəs/
danh từ, số nhiều syllabuses, syllabi
- đề cương bài giảng; đề cương khoá học
- kế hoạch học tập
Định nghĩa tiếng Anh
n an integrated course of academic studies