Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

syllabus

/'siləbəs/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #15285

Nghĩa thường dùng

đề cương môn học danh từ

“The syllabus outlines all assignments.”Đề cương môn học phác thảo tất cả bài tập.

Biến thể từ syllabuses số nhiều
Đồng nghĩa curriculumcourse outline
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

syllabus

/'siləbəs/

danh từ, số nhiều syllabuses, syllabi

  • đề cương bài giảng; đề cương khoá học
  • kế hoạch học tập
Định nghĩa tiếng Anh

n an integrated course of academic studies

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...