curvature
/'kә:vәtʃә/ phổ biến #18737
Nghĩa thường dùng
Mức độ mà một đường cong lệch khỏi một đường thẳng.
danh từ
“The curvature of the Earth affects satellite positioning.”Độ cong của Trái đất ảnh hưởng đến vị trí vệ tinh.
Biến thể từ
curvatures số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
curvature
//
- độ cong
- c. of beams độ cong của dầm
- c. of a conic độ cong của một cônic
- c. of curve độ cong của một đường (cong)
- asymptotic c. độ cong tiệm cận
- concircular c. độ cong đồng viên
- conformal c. độ cong bảo giác
- fist c. độ cong, độ cong thứ nhất (của đường cong ghềnh)
- Gaussian c. độ cong Gauxơ, độ cong toàn phần
- geodesic c. độ cong trắc địa
- high c. độ cong bậc cao
- integraal c.s độ cong tích phân
- mean affine c. độ cong afin trung bình
- principal c. độ cong chính
- principal c. of a surface độ cong chính của một mặt
- scalar c độ cong vô hướng
- second c. độ xoắn, độ cong thứ hai (của đường cong ghềnh)
- sectional c. độ cong theo (phương) hai chiều)
- tangential c. độ cong tiếp tuyến
- total c. độ cong toàn phần
- tatal afine c. độ cong afin toàn phần
Định nghĩa tiếng Anh
n. (medicine) a curving or bending; often abnormal n. the rate of change (at a point) of the angle between a curve and a tangent to the curve n. the property possessed by the curving of a line or surface