cushion
/'kuʃn/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6893
“cushioning” là hiện tại phân từ của cushion — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Đệm
danh từ
“I like to sit on the cushion while reading.”Tôi thích ngồi trên đệm khi đọc sách.
Biến thể từ
cushions số nhiều
cushioned quá khứ phân từ
cushioned quá khứ
cushioning hiện tại phân từ
cushions ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cushion
/'kuʃn/
danh từ
- cái đệm, cái nệm
- đường biên bàn bi a
- cái độn tóc
- (kỹ thuật) miếng đệm đầu trục, cuxinê
- (cơ khí) hơi đệm (hơi còn lại trong xylanh để đệm pittông)
- thịt mông (lợn...)
- kẹo hình nệm
ngoại động từ
- lót nệm
- cushioned seats: ghế có lót nệm, ghế nệm
- đặt ngồi trên nệm; che bằng nệm; (nghĩa bóng) nâng niu, chiều chuộng
- làm nhẹ bớt, làm yếu đi
- to cushion a shock: làm cho sự va chạm yếu đi
- dập đi; dìm đi; làm cho yếu đi (lời kêu nài, than vãn...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the layer of air that supports a hovercraft or similar vehicle n. a soft bag filled with air or a mass of padding such as feathers or foam rubber etc. v. protect from impact