Từ điển Anh–Việt

112,354 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRECollins ★★ phổ biến #4422

custody

/'kʌstədi/

danh từ

  • sự coi sóc, sự chăm sóc, sự trông nom, sự canh giữ
    • to have the custody of someone: trông nom ai
    • the child is in the custody of his father: đứa con được sự trông nom của bố
    • to be in the custody of someone: dưới sự trông nom của ai
  • sự bắt giam, sự giam cầm
    • to be in custody: bị bắt giam
    • to take somebody into custody: bắt giữ ai

thành ngữ

  1. to give someone into custody
    • giao ai cho nhà chức trách
Đồng nghĩa guardianshipcare
Định nghĩa tiếng Anh

n. holding by the police

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...