custody
/'kʌstədi/ GRECollins ★★ phổ biến #4422
Nghĩa thường dùng
quyền nuôi dưỡng
danh từ
“The court granted her custody of the children.”Tòa án đã cấp quyền nuôi dưỡng cho cô ấy đối với các đứa trẻ.
Đồng nghĩa
guardianshipcare
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
custody
/'kʌstədi/
danh từ
- sự coi sóc, sự chăm sóc, sự trông nom, sự canh giữ
- to have the custody of someone: trông nom ai
- the child is in the custody of his father: đứa con được sự trông nom của bố
- to be in the custody of someone: dưới sự trông nom của ai
- sự bắt giam, sự giam cầm
- to be in custody: bị bắt giam
- to take somebody into custody: bắt giữ ai
thành ngữ
- to give someone into custody
- giao ai cho nhà chức trách
Định nghĩa tiếng Anh
n. holding by the police