Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

custody

/'kʌstədi/ GRECollins ★★ phổ biến #4422

Nghĩa thường dùng

quyền nuôi dưỡng danh từ

“The court granted her custody of the children.”Tòa án đã cấp quyền nuôi dưỡng cho cô ấy đối với các đứa trẻ.

Đồng nghĩa guardianshipcare
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

custody

/'kʌstədi/

danh từ

  • sự coi sóc, sự chăm sóc, sự trông nom, sự canh giữ
    • to have the custody of someone: trông nom ai
    • the child is in the custody of his father: đứa con được sự trông nom của bố
    • to be in the custody of someone: dưới sự trông nom của ai
  • sự bắt giam, sự giam cầm
    • to be in custody: bị bắt giam
    • to take somebody into custody: bắt giữ ai

thành ngữ

  1. to give someone into custody
    • giao ai cho nhà chức trách
Định nghĩa tiếng Anh

n. holding by the police

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...