Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #434

care

/keə/

danh từ

  • sự chăn sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng
    • to be in (under) somebody's care: được ai chăm nom
    • to take care of one's health: giữ gìn sức khoẻ
    • I leave this in your care: tôi phó thác việc này cho anh trông nom
  • sự chăm chú, sự chú ý; sự cẩn thận, sự thận trọng
    • to give care to one's work: chú ý đến công việc
    • to take care not to...: cẩn thận đừng có..., cố giữ đừng để...
    • to do something with... care: làm việc gì cẩn thận
    • to take care; to have a care: cẩn thận coi chừng
  • sự lo âu, sự lo lắng
    • full of cares: đầy lo âu
    • free from care: không phải lo lắng

thành ngữ

  1. care of Mr. X
    • ((viết tắt) c oào sạch 7ʃ X) nhờ ông X chuyển giúp (viết trên phong bì)
  2. care killed the cat
    • (tục ngữ) lo bạc râu, sầu bạc tóc

nội động từ

  • trông nom, chăm sóc, nuôi nấng
    • to care for a patient: chăm sóc người ốm
    • to be well cared for: được chăm sóc chu đáo, được trông nom cẩn thận
  • chú ý đến, để ý đến, quan tâm đến, lo lắng đến; cần đến
    • that's all he cares for: đó là tất cả những điều mà nó lo lắng
    • I don't care: tôi không cần
    • he doesn't care what they say: anh ta không để ý đến những điều họ nói
  • thích, muốn
    • would you care for a walk?: anh có thích đi tản bộ không?

thành ngữ

  1. for all I care
    • (thông tục) tớ cần đếch gì
  2. I don't care a pin (a damn, a whit, a tinker's cuss, a button, a cent, a chip, a feather, a fig, a straw, a whoop, a brass farthing)
    • (thông tục) tớ cóc cần
  3. not to care if
    • (thông tục) không phản đối gì; không đòi hỏi gì hơn
      • I don't care if I do: (thông tục) tôi không phản đối gì việc phải làm cái đó, tôi sẵn sàng làm cái đó
Đồng nghĩa look afternurture
Trái nghĩa neglect
Định nghĩa tiếng Anh

n. the work of providing treatment for or attending to someone or something\nn. a cause for feeling concern\nn. attention and management implying responsibility for safety\nn. activity involved in maintaining something in good working order

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...