customise
/'kʌstәmaiz/
“customises” là ngôi 3 số ít của customise — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
tùy chỉnh
động từ
“You can customise your profile settings.”Bạn có thể tùy chỉnh cài đặt hồ sơ của mình.
Biến thể từ
customised quá khứ phân từ
customising hiện tại phân từ
customised quá khứ
customises ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
customise
//
* động từ- làm theo yêu cầu của khách hàng
tùy biến
Định nghĩa tiếng Anh
v make to specifications v make according to requirements