Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut people off

Nghĩa thường dùng

cắt đứt liên lạc với ai đó, ngừng quan hệ với ai đó cụm từ

“Many people see relationships as disposable and cut people off when things get difficult.”Nhiều người xem các mối quan hệ là có thể vứt bỏ và cắt đứt quan hệ với người khác khi mọi thứ trở nên khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • cắt đứt liên lạc với ai đó, ngừng quan hệ với ai đó
    • cut someone off: cắt đứt quan hệ với ai
    • cut people off: cắt đứt quan hệ với mọi người
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...