cut people off
Nghĩa thường dùng
“Many people see relationships as disposable and cut people off when things get difficult.”Nhiều người xem các mối quan hệ là có thể vứt bỏ và cắt đứt quan hệ với người khác khi mọi thứ trở nên khó khăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- cắt đứt liên lạc với ai đó, ngừng quan hệ với ai đó
- cut someone off: cắt đứt quan hệ với ai
- cut people off: cắt đứt quan hệ với mọi người