Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reconcile

/'rekənsail/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6560

Nghĩa thường dùng

làm hòa động từ

“They eventually reconciled.”Cuối cùng họ làm hòa.

Đồng nghĩa harmonisesettleresolve
Trái nghĩa estrangealienatedivide
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reconcile

/'rekənsail/

ngoại động từ

  • giải hoà, giảng hoà, làm cho hoà thuận
    • to reconcile one person to (with) another: giải hoà hai người với nhau
    • to reconcile two enemies: giảng hoà hai kẻ địch
    • to become reconciled: hoà thuận lại với nhau
  • điều hoà, làm hoà hợp, làm cho nhất trí
    • to reconcile differences: điều hoà những ý kiến bất đồng
    • to reconcile one's principles with one's actions: làm cho nguyên tắc nhất trí với hành động
  • đành cam chịu
    • to reconcile oneself to one's lot: cam chịu với số phận
    • to be reconciled to something: đành cam chịu cái gì
  • (tôn giáo) tẩy uế (giáo đường, nơi thờ phượng bị xúc phạm)
Định nghĩa tiếng Anh

v. come to terms

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...