Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6560

reconcile

/'rekənsail/

ngoại động từ

  • giải hoà, giảng hoà, làm cho hoà thuận
    • to reconcile one person to (with) another: giải hoà hai người với nhau
    • to reconcile two enemies: giảng hoà hai kẻ địch
    • to become reconciled: hoà thuận lại với nhau
  • điều hoà, làm hoà hợp, làm cho nhất trí
    • to reconcile differences: điều hoà những ý kiến bất đồng
    • to reconcile one's principles with one's actions: làm cho nguyên tắc nhất trí với hành động
  • đành cam chịu
    • to reconcile oneself to one's lot: cam chịu với số phận
    • to be reconciled to something: đành cam chịu cái gì
  • (tôn giáo) tẩy uế (giáo đường, nơi thờ phượng bị xúc phạm)
Đồng nghĩa harmonisesettleresolve
Trái nghĩa estrangealienatedivide
Định nghĩa tiếng Anh

v. come to terms

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...