drop
/drɔp/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #690
Nghĩa thường dùng
thả, rơi
động từ
“Please drop the ball.”Xin hãy thả quả bóng.
Biến thể từ
dropped quá khứ
dropped quá khứ phân từ
dropping hiện tại phân từ
drops số nhiều
drops ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drop
/drɔp/
danh từ
- giọt (nước, máu, thuốc...)
- to fall in drops: rơi nhỏ giọt
- drop by drop: từng giọt
- a drop in the ocean; a drop in the bucket: (nghĩa bóng) giọt nước trong biển cả, hạt cát trong bãi sa mạc
- hớp nhỏ rượu mạnh, ly nhỏ rượu mạnh, chút xíu rượu mạnh
- to take a drop: uống một ly nhỏ rượu mạnh
- to have a taken a drop too much: quá chén, say
- to have a drop in one's eye: có vẻ say rồi
- kẹo viên, viên (bạc hà...)
- hoa (đeo tai); dây rủ (có xâu hạt pha lê ở đèn treo)
- sự rơi; quãng rơi
- a drop of ten metres: quãng rơi mười mét
- sự xuống dốc, sự thất thế
- sự hạ, sự giảm, sa sụt
- a drop in prices: sự sụt giá
- pressure drop: sự giảm áp suất
- drop of potential: sự sụt thế; độ sụt thế
- a drop in one's voice: sự hạ giọng
- chỗ thụt xuống thình lình (của mặt đường...); mực thụt xuống; dốc đứng
- (sân khấu) màn hạ lúc nghỉ tạm ((cũng) drop-curtain)
- (thể dục,thể thao) cú đá quả bóng đang bật ((cũng) drop-kick)
- ván rút (ở chân giá treo cổ)
- miếng (sắt...) che lỗ khoá
- khe đút tiền (máy bán hàng tự động)
- (hàng không) sự thả dù (vũ khí, thức ăn, quân...); vật thả dù
nội động từ
- chảy nhỏ giọt, rơi nhỏ giọt; nhỏ giọt ráo nước
- rơi, rớt xuống, gục xuống
- to drop with fatigue: mệt gục xuống
- to drop on one's knee: quỳ xuống
- (nghĩa bóng) tình cờ thốt ra, tình cờ nói ra
- the remark dropped from his mouth: lời nhận xét vô tình thốt ra từ cửa miệng anh ta, lời nhận xét anh ta vô tình thốt ra
- thôi ngừng lại, dừng lại, đứt đoạn
- the conversation drops: câu chuyện ngừng lại
- sụt, giảm, hạ; lắng xuống
- prices drop: giá cả sụt xuống
- voices drop: giọng hạ thấp xuống
- wind drops: gió lắng xuống
- rơi vào (tình trạng nào đó...)
- to drop behind: rớt lại đằng sau
- to drop back into a bad habit: lại rơi vào một thói xấu cũ, nhiễm lại một thói xấu
- to drop asleep: ngủ thiếp đi
- co rúm lại, thu mình lại (trước thú săn) (chó săn)
ngoại động từ
- nhỏ giọt, cho chảy nhỏ giọt
- để rơi, buông rơi, bỏ xuống, ném xuống
- to drop a letter in the letter-box: bỏ thư vào thùng thư
- to drop bombs: ném bom
- to drop the anchor: thả neo
- vô tình thốt ra, buông (lời...); viết qua loa (cho ai vài dòng...)
- to drop a remark: vô tình thốt ra một lời nhận xét
- to drop a line: viết qua mấy chữ (gửi cho ai)
- đẻ (cừu)
- bỏ lướt, bỏ không đọc (một chữ...)
- to drop one's hs: bỏ lướt không đọc những chữ h
- cho xuống xe (người); đưa đến (gói hàng)
- cúi (mặt...) xuống; hạ thấp (giọng)
- (đánh bài) thua
- đánh gục, bắn rơi, chặt đổ
- bỏ (công việc, ý định...); ngừng (câu chuyện...); cắt đứt (cuộc đàm phán...); bỏ rơi (ai); thôi
- drop it!: (từ lóng) thôi đi!, bỏ cái thói ấy đi!
- (thể dục,thể thao) phát bằng cú đá bóng đang bật nảy; ghi (bàn thắng) bằng cú đá bóng đang bật nảy (bóng đá)
thành ngữ
- to drop cross
- tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp
- to drop across somebody: ngẫu nhiên gặp ai, tình cờ gặp ai
- măng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt (ai)
- tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp
- to drop away
- to drop off
- lần lượt bỏ đi
- to drop in
- tạt vào thăm; nhân tiện đi qua ghé vào thăm
- lần lượt vào kẻ trước người sau
- đi biến, mất hút
- ngủ thiếp đi
- chết
- to drop on
- mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt (ai)
- to drop out
- biến mất, mất hút
- bỏ ra ngoài, không ghi vào (dánh sách...); rút ra khỏi (cuộc đấu...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ học nửa chừng
- to drop a curtsey
- (xem) curtsey
- to drop from sight
- biến mất, mất hút
- to drop short of something
- thiếu cái gì
- không đạt tới cái gì
Định nghĩa tiếng Anh
n. a shape that is spherical and small n. a small indefinite quantity (especially of a liquid) n. a sudden sharp decrease in some quantity n. a predetermined hiding place for the deposit and distribution of illicit goods (such as drugs or stolen property)