Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dale

/deil/ phổ biến #28721

Nghĩa thường dùng

thung lũng nhỏ danh từ

“The village is nestled in a beautiful dale.”Làng nằm trong một thung lũng đẹp.

Biến thể từ dales số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dale

/deil/

(thơ ca)

  • thung lũng (miền bắc nước Anh)

thành ngữ

  1. up hill and down dale
    • (xem) hill
  2. to curse up hill and down dale
    • chửi như hát hay, chửi ra chửi vào
Định nghĩa tiếng Anh

n. an open river valley (in a hilly area)

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...