Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

damaging

/'dæmidʤiɳ/ phổ biến #8349

Nghĩa thường dùng

gây thiệt hại, có hại tính từ

“The lawsuit had a damaging effect on share price.”Vụ kiện có tác động gây thiệt hại đến giá cổ phiếu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

damaging

/'dæmidʤiɳ/

tính từ

  • hại, có hại, gây thiệt hại
Định nghĩa tiếng Anh

s. (sometimes followed by `to') causing harm or injury s. designed or tending to discredit, especially without positive or helpful suggestions

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...