Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

damped

/dæmpt/ GRE

Nghĩa thường dùng

bị giảm, bị làm yếu đi tính từ

“The sound was damped by the thick walls.”Âm thanh bị giảm bởi những bức tường dày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

damped

//

  • tắt dần
Định nghĩa tiếng Anh

v deaden (a sound or noise), especially by wrapping v restrain or discourage v make vague or obscure or make (an image) less visible v lessen in force or effect

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...