Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dampen

/'dæmpən/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10919

Nghĩa thường dùng

làm giảm sút, dập bớt (nhiệt tình/nhu cầu) động từ

“Negative reviews dampened consumer enthusiasm for the product.”Đánh giá tiêu cực làm giảm sút sự nhiệt tình của người tiêu dùng với sản phẩm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dampen

/'dæmpən/

ngoại động từ

  • làm nản chí, làm nản lòng, làm mất vui, làm cụt hứng
  • làm ẩm, làm ướt

nội động từ

  • bị ẩm, bị ướt; thấm ẩm, thấm ướt
Định nghĩa tiếng Anh

v. reduce the amplitude (of oscillations or waves) v. make vague or obscure or make (an image) less visible v. check; keep in check (a fire) v. lessen in force or effect

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...