Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dana

/ˈdeɪ.nə/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Dana is a popular name in many cultures.”Dana là một cái tên phổ biến trong nhiều nền văn hóa.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...