Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dans

/dæns/

Nghĩa thường dùng

nhảy múa động từ

“They love to dans at parties.”Họ thích nhảy múa tại các bữa tiệc.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...