dark clouds
/dɑrk klaʊdz/
Nghĩa thường dùng
mây tối
cụm từ
“Look at those dark clouds! It will rain soon.”Nhìn những đám mây tối kìa! Trời sắp mưa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- mây tối
- dark clouds gathering: mây đen đang tụ lại
- mây đen