Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dark clouds

/dɑrk klaʊdz/

Nghĩa thường dùng

mây tối cụm từ

“Look at those dark clouds! It will rain soon.”Nhìn những đám mây tối kìa! Trời sắp mưa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • mây tối
    • dark clouds gathering: mây đen đang tụ lại
  • mây đen
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...