dark side
/dɑrk saɪd/
Nghĩa thường dùng
mặt tối
cụm từ
“Everyone has a dark side that they try to hide.”Mọi người đều có một mặt tối mà họ cố gắng giấu kín.
Trái nghĩa
bright sidepositive aspectadvantage
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- mặt tối
- the dark side of something: mặt tối của cái gì đó
- khía cạnh tiêu cực