Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dark side

/dɑrk saɪd/

Nghĩa thường dùng

mặt tối cụm từ

“Everyone has a dark side that they try to hide.”Mọi người đều có một mặt tối mà họ cố gắng giấu kín.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • mặt tối
    • the dark side of something: mặt tối của cái gì đó
  • khía cạnh tiêu cực
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...