Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advantage

/əb'vɑ:ntidʤ/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1301

Nghĩa thường dùng

lợi thế danh từ

“Having a car is an advantage.”Có xe hơi là một lợi thế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

advantage

/əb'vɑ:ntidʤ/

danh từ

  • sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi
    • to be of great advantage to: có lợi lớn cho
    • to take advantage of an opportunity: lợi dụng cơ hội
    • to take advantage of somebody: lợi dụng ai
    • to turn something into advantage: khai thác sử dụng cái gì
    • to the best advantage: cho có nhất
  • thế lợi
    • to gain (get) an advantage over somebody: giành được thế lợi hơn ai
    • to have the advantage of somebody: có thể lợi hơn ai

thành ngữ

  1. to take somebody at advantage
    • bất ngờ chộp được ai, thình lình chộp được ai

ngoại động từ

  • đem lợi ích cho, có lợi cho, mang thuận lợi cho
  • giúp cho; thúc đẩy, làm cho tiến lên
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of having a superior or more favorable position n. (tennis) first point scored after deuce n. benefit resulting from some event or action v. give an advantage to

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...