Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1301

advantage

/əb'vɑ:ntidʤ/

danh từ

  • sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi
    • to be of great advantage to: có lợi lớn cho
    • to take advantage of an opportunity: lợi dụng cơ hội
    • to take advantage of somebody: lợi dụng ai
    • to turn something into advantage: khai thác sử dụng cái gì
    • to the best advantage: cho có nhất
  • thế lợi
    • to gain (get) an advantage over somebody: giành được thế lợi hơn ai
    • to have the advantage of somebody: có thể lợi hơn ai

thành ngữ

  1. to take somebody at advantage
    • bất ngờ chộp được ai, thình lình chộp được ai

ngoại động từ

  • đem lợi ích cho, có lợi cho, mang thuận lợi cho
  • giúp cho; thúc đẩy, làm cho tiến lên
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of having a superior or more favorable position\nn. (tennis) first point scored after deuce\nn. benefit resulting from some event or action\nv. give an advantage to

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...