day-dream
/'deidri:m/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
day-dream
/'deidri:m/
danh từ
- sự mơ mộng, sự mơ màng
- mộng tưởng hão huyền
Từ điển Anh–Việt
112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...