daydream
/'deidri:m/ Collins ★ phổ biến #16376
Nghĩa thường dùng
sự mơ mộng; mộng tưởng hão huyền
danh từ
“She often daydreams about traveling the world.”Cô ấy thường mơ mộng về việc du lịch khắp thế giới.
Biến thể từ
daydreams số nhiều
daydreaming hiện tại phân từ
daydreamed quá khứ
daydreams' ngôi 3 số ít
day-dreamed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
daydream
//
* danh từ- sự mơ mộng; mộng tưởng hão huyền
- she stared out of the window, lost in day-dreams
- cô ta nhìn trân trân ra ngoài cửa sổ, chìm đắm trong mơ màng* động từ
- he sat in the classroom, day-dreaming about holidays:nó ngồi trong lớp học, đầu óc mơ màng nghĩ đến kỳ nghỉ
Định nghĩa tiếng Anh
v. have dreamlike musings or fantasies while awake