Từ điển Anh–Việt

112,403 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #16376

daydream

//

* danh từ
  • sự mơ mộng; mộng tưởng hão huyền
  • she stared out of the window, lost in day-dreams
  • cô ta nhìn trân trân ra ngoài cửa sổ, chìm đắm trong mơ màng* động từ
    • he sat in the classroom, day-dreaming about holidays:nó ngồi trong lớp học, đầu óc mơ màng nghĩ đến kỳ nghỉ
Định nghĩa tiếng Anh

v. have dreamlike musings or fantasies while awake

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...