Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

daydream

/'deidri:m/ Collins ★ phổ biến #16376

Nghĩa thường dùng

sự mơ mộng; mộng tưởng hão huyền danh từ

“She often daydreams about traveling the world.”Cô ấy thường mơ mộng về việc du lịch khắp thế giới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

daydream

//

* danh từ
  • sự mơ mộng; mộng tưởng hão huyền
  • she stared out of the window, lost in day-dreams
  • cô ta nhìn trân trân ra ngoài cửa sổ, chìm đắm trong mơ màng* động từ
    • he sat in the classroom, day-dreaming about holidays:nó ngồi trong lớp học, đầu óc mơ màng nghĩ đến kỳ nghỉ
Định nghĩa tiếng Anh

v. have dreamlike musings or fantasies while awake

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...