Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dazzling

/'dæzliɳ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8568

Nghĩa thường dùng

chói loà, rực rỡ tính từ

“The dazzling light off the sea made me shut my eyes.”Ánh sáng chói loà hắt lên từ mặt biển khiến tôi phải nhắm mắt lại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dazzling

/'dæzliɳ/

tính từ

  • sáng chói, chói lọi, làm chói mắt, sự làm hoa mắt
    • dazzling diamonds: những viên kim cương
  • làm sững sờ, làm kinh ngạc
Định nghĩa tiếng Anh

s. amazingly impressive; suggestive of the flashing of lightning

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...