dazzling
/'dæzliɳ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8568
Nghĩa thường dùng
chói loà, rực rỡ
tính từ
“The dazzling light off the sea made me shut my eyes.”Ánh sáng chói loà hắt lên từ mặt biển khiến tôi phải nhắm mắt lại.
Biến thể từ
dazzling hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dazzling
/'dæzliɳ/
tính từ
- sáng chói, chói lọi, làm chói mắt, sự làm hoa mắt
- dazzling diamonds: những viên kim cương
- làm sững sờ, làm kinh ngạc
Định nghĩa tiếng Anh
s. amazingly impressive; suggestive of the flashing of lightning