Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debit

/'debit/ Collins ★ phổ biến #19408

Nghĩa thường dùng

ghi nợ; trừ tiền từ tài khoản v./n.

“The amount will be debited from your account.”Số tiền sẽ được trừ trực tiếp từ tài khoản bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

debit

/'debit/

danh từ

  • sự ghi nợ
    • to put to the debit of somebody: ghi vào sổ nợ của ai
  • món nợ khoản nợ
  • (kế toán) bên nợ

ngoại động từ

  • ghi (một món nợ) vào sổ nợ (debit against, to) ghi (một món nợ) vào sổ ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. an accounting entry acknowledging sums that are owing v. enter as debit

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...