debit
/'debit/ Collins ★ phổ biến #19408
Nghĩa thường dùng
ghi nợ; trừ tiền từ tài khoản
v./n.
“The amount will be debited from your account.”Số tiền sẽ được trừ trực tiếp từ tài khoản bạn.
Biến thể từ
debits số nhiều
debited quá khứ phân từ
debited quá khứ
debiting hiện tại phân từ
debits ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
debit
/'debit/
danh từ
- sự ghi nợ
- to put to the debit of somebody: ghi vào sổ nợ của ai
- món nợ khoản nợ
- (kế toán) bên nợ
ngoại động từ
- ghi (một món nợ) vào sổ nợ (debit against, to) ghi (một món nợ) vào sổ ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. an accounting entry acknowledging sums that are owing v. enter as debit