Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debris

/'debri:/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4572

Nghĩa thường dùng

Mảnh Vỡ Nhỏ danh từ

“After the satellite malfunction, debris was scattered across the orbit, posing a risk to other operational spacecraft.”Sau khi vệ tinh gặp sự cố, mảnh vỡ nhỏ đã bị rải rác trên quỹ đạo, gây nguy hiểm cho các tàu vũ trụ đang hoạt động khác.

Đồng nghĩa rubblewreckagefragments
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

debris

/'debri:/

danh từ

  • mảnh vỡ, mảnh vụn
  • vôi gạch đổ nát
Định nghĩa tiếng Anh

n. the remains of something that has been destroyed or broken up

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...