debris
/'debri:/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4572
Nghĩa thường dùng
Mảnh Vỡ Nhỏ
danh từ
“After the satellite malfunction, debris was scattered across the orbit, posing a risk to other operational spacecraft.”Sau khi vệ tinh gặp sự cố, mảnh vỡ nhỏ đã bị rải rác trên quỹ đạo, gây nguy hiểm cho các tàu vũ trụ đang hoạt động khác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
debris
/'debri:/
danh từ
- mảnh vỡ, mảnh vụn
- vôi gạch đổ nát
Định nghĩa tiếng Anh
n. the remains of something that has been destroyed or broken up