Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

declared

/di'kleəd/ phổ biến #17990

Nghĩa thường dùng

tuyên bố động từ

“He declared his intention to run for office.”Anh ấy đã tuyên bố ý định ứng cử.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

declared

/di'kleəd/

tính từ

  • công khai, công nhiên, không úp mở
Định nghĩa tiếng Anh

a. made known or openly avowed s. declared as fact; explicitly stated

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...