Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

declension

/di'klenʃn/ phổ biến #35999
Biến thể từ declensions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

declension

/di'klenʃn/

danh từ

  • sự đi trệch ra
  • tình trạng sút kém, tình trạng sa sút, tình trạng suy đồi, tình trạng suy sụp
  • (ngôn ngữ học) biến cách

thành ngữ

  1. in the declension of years
    • lúc về già
Định nghĩa tiếng Anh

n. the inflection of nouns and pronouns and adjectives in Indo-European languages n. a class of nouns or pronouns or adjectives in Indo-European languages having the same (or very similar) inflectional forms

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...