Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

declining

/di'klainiɳ/ phổ biến #6956

Nghĩa thường dùng

xuống dốc, tàn tạ tính từ

“The economy is declining due to various factors.”Nền kinh tế đang xuống dốc do nhiều yếu tố khác nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

declining

/di'klainiɳ/

tính từ

  • xuống dốc, tàn tạ
    • in one's declining years: lúc cuối đời, lúc tuổi già
Định nghĩa tiếng Anh

v grow worse v refuse to accept v show unwillingness towards v grow smaller v go down v go down in value v inflect for number, gender, case, etc., "in many languages, speakers decline nouns, pronouns, and adjectives"

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...