defamation
/,defə'meiʃn/ phổ biến #18769
Nghĩa thường dùng
sự phỉ báng
danh từ
“Defamation suits chill free speech.”Vụ kiện phỉ báng làm giảm tự do ngôn luận.
Biến thể từ
defamations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
defamation
/,defə'meiʃn/
danh từ
- lời nói xấu, lời phỉ báng, lời nói làm mất danh dự
- sự nói xấu, sự phỉ báng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a false accusation of an offense or a malicious misrepresentation of someone's words or actions