Từ điển Anh–Việt

109,019 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★ phổ biến #10995

defective

/di'fektiv/

tính từ

  • có thiếu sót, có nhược điểm; có tật xấu, có khuyết điểm; kém, không hoàn toàn
    • a defective memory: trí nhớ kém
  • (ngôn ngữ học) khuyết điểm
    • a defective verb: động từ khuyết thiếu

danh từ

  • người có tật
    • a mental defective: người kém thông minh
  • (ngôn ngữ học) động từ khuyết thiếu
Biến thể từ defectives số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

s. having a defect\ns. markedly subnormal in structure or function or intelligence or behavior

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...